Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.tính từ
- Quá mức, quá khổ.tính từ
Ví dụ
-
Her exaggerative story was hard to believe.
-
The coat seemed exaggerative in size.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép