Nghĩa tiếng Việt
- Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.danh từ
Ví dụ
-
He was an exaggerator, but the fish was huge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɜː/
He was an exaggerator, but the fish was huge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép