Nghĩa tiếng Việt
- Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.danh từ
- Sự hớn hở, sự phớn phở.danh từ
- Quyền cao chức trọng.danh từ
- Sự làm đậm, sự làm thẫm (màu... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 格上げかくあげsự nâng cấp, thăng hạng
Ví dụ
-
They praised the teacher with warm exaltation.
-
He spoke with exaltation after the good news.
-
His exaltation gave him power in the room.
-
The artist used exaltation to deepen the red.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép