TanroDictionary Sổ từ

exalted

/ɪɡˈzɔːltɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của exaltđộng từ
  2. Phấn khởi; cao hứng.tính từ
  3. Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was exalted by the good news.

  2. He felt exalted after the strong applause.

  3. Her exalted manner impressed the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép