Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exaltđộng từ
- Phấn khởi; cao hứng.tính từ
- Cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was exalted by the good news.
-
He felt exalted after the strong applause.
-
Her exalted manner impressed the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép