Nghĩa tiếng Việt
- Chết, bất động.tính từ
- Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.tính từ
Ví dụ
-
The exanimate bird lay still on the path.
-
He felt exanimate after the long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép