TanroDictionary Sổ từ

exanimate

/ɛɡˈzænəmət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết, bất động.tính từ
  2. Không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn.tính từ

Ví dụ

  1. The exanimate bird lay still on the path.

  2. He felt exanimate after the long meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép