Nghĩa tiếng Việt
- Xem exanimate chỉ tình trạngdanh từ
Ví dụ
-
The entry exanimation points to exanimate chỉ tình trạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˌzænəˈmeɪʃən/
The entry exanimation points to exanimate chỉ tình trạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép