Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc con nhộng có cánh, chân cử động được.tính từ
- Đào xới.tính từ
Ví dụ
-
The exarate pupa could move its legs.
-
He exarate the soil before planting seeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép