Nghĩa tiếng Việt
- Làm trầm trọng hơn (sự đau đớn, bệnh ác cảm).động từ
- Làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên.động từ
- Khích (ai) (làm gì).động từ
Ví dụ
-
The team had to exasperate the system.
-
Waiting too long may exasperate the customer.
-
He exasperated his friend with endless questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép