Nghĩa tiếng Việt
- Khó chịu, khó ưa.D
Ví dụ
-
The long delay was exasperatingli annoying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzæspəreɪtɪŋli/
The long delay was exasperatingli annoying.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép