Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào; hố đào.danh từ
- Sự khai quật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The excavation uncovered old stones.
-
The excavation revealed a hidden wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép