TanroDictionary Sổ từ

excavator

/ˈekskəveɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đào; người khai quật.danh từ
  2. Máy đào; máy xúc.danh từ

Ví dụ

  1. An excavator cleared the muddy field.

  2. The excavator dug a deep trench.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép