Nghĩa tiếng Việt
- Người đào; người khai quật.danh từ
- Máy đào; máy xúc.danh từ
Ví dụ
-
An excavator cleared the muddy field.
-
The excavator dug a deep trench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép