Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exceedđộng từ
Ví dụ
-
The price exceeded our small budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛksˈiːdɪd/
The price exceeded our small budget.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép