Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của exceedđộng từ
- Vượt bực; trội; quá chừng.tính từ
- phân từ hiện tại của exceedđộng từ
Tiếng Nhật
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, lộng lẫy, xuất sắc
- オーバー(viết tắt) áo khoác ngoài
- 超過ちょうかsự vượt quá, dư
Ví dụ
-
The noise was exceeding our patience.
-
The exceeding result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép