Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của excelđộng từ
Ví dụ
-
He excelled at reading and math.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛksˈɛld/
He excelled at reading and math.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép