Nghĩa tiếng Việt
- Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave an excellent answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeksələnt/
She gave an excellent answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép