Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị phản đối.tính từ
Ví dụ
-
That rude joke was exceptionable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsɛpʃənəbəl/
That rude joke was exceptionable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép