Nghĩa tiếng Việt
- Phần trích, đoạn trích (sách... ).danh từ
- Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read a short excerpt from the novel.
-
Please excerpt the best lines from this chapter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép