Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng thuế quá mức.danh từ
Ví dụ
-
A excess burden helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɜːdən/
A excess burden helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép