Nghĩa tiếng Việt
- Quá mức, thừa.tính từ
- Quá thể, quá đáng.tính từ
Tiếng Nhật
- 過度かどquá độ, quá mức
- 矢鱈やたらbừa bãi, tùy tiện, quá mức
- 法外ほうがいquá đáng, cắt cổ, vô lý
- 甚だしいはなはだしいcực kỳ, quá mức, nghiêm trọng, nặng nề
- 余計よけいthừa, quá nhiều
Ví dụ
-
Excessive noise made it hard to sleep.
-
His excessive anger scared the others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép