TanroDictionary Sổ từ

excessive

/ɪkˈsesɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá mức, thừa.tính từ
  2. Quá thể, quá đáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Excessive noise made it hard to sleep.

  2. His excessive anger scared the others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép