Nghĩa tiếng Việt
- Quản lý ngoại hối.danh từ
Tiếng Nhật
- 為替管理かわせかんりquản lý ngoại hối
Ví dụ
-
He kept the exchange control on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ kənˈtroʊl/
He kept the exchange control on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép