Nghĩa tiếng Việt
- Tính đổi được, tính đổi chác được, trính trao đổi được.danh từ
Ví dụ
-
The exchangeability was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekskənˈdʒæbliːˌdɪts/
The exchangeability was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép