Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đổi được, có thể đổi chác, có thể trao đổi.tính từ
Ví dụ
-
These old coins are no longer exchangeable.
-
exchangeable value
giá trị trao đổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép