Nghĩa tiếng Việt
- Thuế hàng hoá, thuế môn bài.danh từ
- Sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài.danh từ
- Đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài.động từ
- Bắt trả quá mức.động từ
- Cắt, cắt xén (đoạn sách... ).động từ
- ; (y học) cắt bớt, cắt lọc.động từ
Tiếng Nhật
- 切り取るきりとるcắt bỏ, cắt ra, xé ra
Ví dụ
-
The excise on fuel was raised again.
-
She works at the excise office downtown.
-
The city will excise the goods next week.
-
They excise the customer for late payment.
-
Please excise that line from the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép