TanroDictionary Sổ từ

excising

/ɛksˈaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excise.động từ

Ví dụ

  1. He is excising a small error from the text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép