Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự cắt xén (đoạn sách... ).danh từ
- ; (y học) sự cắt bớt, sự cắt lọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 切除せつじょsự cắt bỏ (phẫu thuật)
Ví dụ
-
The editor approved the excision of the scene.
-
The doctor recommended excision of the small lump.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép