Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị kích thích, dễ bị kích động.tính từ
Ví dụ
-
The excitable puppy jumped at every sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsaɪtəbl/
The excitable puppy jumped at every sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép