TanroDictionary Sổ từ

excitable

/ɪkˈsaɪtəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bị kích thích, dễ bị kích động.tính từ

Ví dụ

  1. The excitable puppy jumped at every sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép