Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exciteđộng từ
- Bị kích thích, bị kích động; sôi nổi.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exciteđộng từ
Tiếng Nhật
- 躍起やっきhăng hái, cuống cuồng, ra sức
Ví dụ
-
The children excited the puppy with noise.
-
She was excited about her first trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép