Nghĩa tiếng Việt
- Nam châm kích thích.danh từ
Ví dụ
-
She saw the exciting magnet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsɑɪtin ˈmæɡnət/
She saw the exciting magnet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép