Nghĩa tiếng Việt
- Hứng thú, thú vị.D
Ví dụ
-
He moved excitingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsɑɪtɪŋli/
He moved excitingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép