Nghĩa tiếng Việt
- Exiton.tính từ
Ví dụ
-
The text mentioned an exciton in a crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛksəˌtɑːn/
The text mentioned an exciton in a crystal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép