TanroDictionary Sổ từ

excitron

/ˈɛksɪˌtrɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn kích thích, đèn kích hồ [TQ], excitron.danh từ

Ví dụ

  1. The lab tested an excitron in the device.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép