TanroDictionary Sổ từ

exclamation

/ˌekskləˈmeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kêu lên, sự la lên.danh từ
  2. Lời kêu lên, lời la lên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her exclamation broke the quiet room.

  2. I heard a loud exclamation from the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép