Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu lên, sự la lên.danh từ
- Lời kêu lên, lời la lên.danh từ
Tiếng Nhật
- 絶叫ぜっきょうtiếng thét, la hét
Ví dụ
-
Her exclamation broke the quiet room.
-
I heard a loud exclamation from the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép