Nghĩa tiếng Việt
- Than, cảm thán.D
Ví dụ
-
She spoke exclamativeli after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈsklæmətɪvli/
She spoke exclamativeli after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép