TanroDictionary Sổ từ

exclave

/ˈɛksˌkleɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đất tách ra (của một nước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That village is an exclave of the state.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép