Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.danh từ
- Thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp.danh từ
Tiếng Nhật
- 排他主義はいたしゅぎchủ nghĩa bài ngoại, chủ nghĩa loại trừ
Ví dụ
-
The group opposed exclusionism in the club.
-
Their exclusionism kept others outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép