TanroDictionary Sổ từ

exclusionism

/ɪkˈskluːʒənəmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.danh từ
  2. Thuyết dành đặc quyền chỉ cho một đẳng cấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The group opposed exclusionism in the club.

  2. Their exclusionism kept others outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép