Nghĩa tiếng Việt
- độc quyền; chỉ riêng; duy nhấtadv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word exclusively is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskluːsɪvli/
The word exclusively is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép