Nghĩa tiếng Việt
- Tính loại trừ.danh từ
- Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.danh từ
- Tính độc nhất.danh từ
Tiếng Nhật
- 独占どくせんsự độc quyền, độc chiếm
Ví dụ
-
The club's exclusiviti upset many members.
-
A exclusivity helped the team.
-
The jewelry's exclusiviti made it rare.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép