Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút phép thông công.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He learned to excommunication the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌekskəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
He learned to excommunication the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép