Nghĩa tiếng Việt
- U lồi, cục lồi; chỗ sùi.danh từ
Ví dụ
-
A small excrescence grew on the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskresns/
A small excrescence grew on the skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép