Nghĩa tiếng Việt
- Chất bài tiết, cứt, đái.danh từ
Ví dụ
-
The lab tested the excreta quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskriːtə/
The lab tested the excreta quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép