TanroDictionary Sổ từ

excretion

/ɪkˈskriːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bài tiết, sự thải ra.danh từ
  2. Chất bài tiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The body controls excretion through natural processes.

  2. Sweat is one form of excretion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép