TanroDictionary Sổ từ

excretive

/ɪkˈskriːstɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ra.tính từ

Ví dụ

  1. The excretive gland worked without pain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép