Nghĩa tiếng Việt
- Làm đau đớn, hành hạ.động từ
- Dằn vặt, rầy khổ.động từ
Ví dụ
-
A toothache can excruciate a person.
-
Guilt can excruciate her for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép