TanroDictionary Sổ từ

excruciate

/ɪkˈskruːʃiˌeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đau đớn, hành hạ.động từ
  2. Dằn vặt, rầy khổ.động từ

Ví dụ

  1. A toothache can excruciate a person.

  2. Guilt can excruciate her for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép