Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức đau khổ.tính từ
- (thông tục) khắt khe; rất tỉ mỉ.tính từ
Ví dụ
-
She felt an excruciating pain in her back.
-
He gave an excruciatingly detailed report.
-
an excruciating migraine
một bệnh đau đầu hết sức đau đớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép