Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn.danh từ
- Sự dằn vặt, sự rầy khổ.danh từ
Ví dụ
-
The long wait was pure excruciation for him.
-
She felt excruciation over the lost letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép