Nghĩa tiếng Việt
- Giải tội, bào chữa.động từ
- Tuyên bố vô tội.động từ
Ví dụ
-
The lawyer tried to exculpate the student.
-
New evidence will exculpate him soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép