TanroDictionary Sổ từ

exculpation

/ˌɛkˈskəlˈpeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải tội, sự bào chữa.danh từ
  2. Sự tuyên bố vô tội.danh từ
  3. Bằng chứng vô tội; điều giải tội.danh từ

Ví dụ

  1. His exculpation came after the facts were checked.

  2. The evidence led to his exculpation.

  3. That message became his exculpation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép