Nghĩa tiếng Việt
- Đi chơi.động từ
- Đi lan man ra ngoài đề.động từ
Ví dụ
-
We excurse after lunch to clear our heads.
-
Please do not excurse from the main topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép