TanroDictionary Sổ từ

excursional

/ˌekskəʒəˈnælən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan.tính từ

Ví dụ

  1. They joined an excursional trip to the museum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép