TanroDictionary Sổ từ

excursionist

/ɪˈkskɜːʒənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham quan.danh từ

Ví dụ

  1. The excursionist joined the morning group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép